Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lo ngại" (1)
lo ngại
Tiếng Anh
Động từconcern, worry
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
Từ liên quan "lo ngại" (2)
đáng lo ngại
Tiếng Anh
Tính từworrying, alarming, concerning
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
mối lo ngại
Tiếng Anh
Danh từconcern
Giải pháp khắc phục các mối lo ngại về an toàn đã được tìm thấy.
A solution to address safety concerns has been found.
Cụm từ "lo ngại" (5)
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
Ông bày tỏ lo ngại vì Mỹ yêu cầu Ukraine nhượng bộ thay vì Nga.
He expressed concern that the US was asking Ukraine to make concessions instead of Russia.
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
European partners expressed concern that Washington was depleting ammunition too quickly.
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
Giải pháp khắc phục các mối lo ngại về an toàn đã được tìm thấy.
A solution to address safety concerns has been found.
